CHÀO MỪNG MỌI
NGƯỜI ĐẾN VỚI WEBSITE
Đề thi lớp 5 CKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Bổ (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:53' 28-11-2011
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Bổ (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:53' 28-11-2011
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH MỸ HÒA 2
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KỲ I
Năm học 2011 - 2012
Họ tên :……………………………
Học sinh lớp:………………………
Số báo danh
Môn Toán - LỚP 5
Thời gian làm bài : 60 phút
Giám thị
Số phách
Số thứ tự
Điểm
Giám khảo
Số phách
Số thứ tự
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng :
Câu 1: Số nào là kết quả của phép nhân 33,565 x 100 ?
A. 335,65 B. 3356,5 C. 33565 D. 0,33565
Câu 2: Có 15 học sinh nam và 60 học sinh nữ. Số học sinh nam bằng bao nhiêu phần trăm học sinh nữ?
A . 5% B. 15% C. 25% D. 35%
Câu 3: 503 kg bằng bao nhiêu tạ ?
A. 50,3 tạ B. 503 tạ C. 0,53 tạ D. 5,03 tạ
Câu 4: 2000 m2 bằng bao nhiêu hecta (ha) ?
A. 0,2 ha B. 0,02 ha C. 0,002 ha D. 20 ha
Câu 5: Số chia hết cho 3 và 5 là:
A. 12 345 B. 13 690 C. 55 550 D. 55 505
Câu 6: Một trăm hai mươi lăm triệu bốn trăm linh năm là số:
A. 125 405 B. 125 000 405 C. 10 025 405 D. 1254005
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a. 63,13 + 18,9
.............................
.............................
72,9 – 15,26
.............................
.............................
25,4 x 3,5
.............................
.............................
8,4 : 4
.............................
.............................
Bài 2 (3 điểm): Một đoàn xe vận tải có 24 chiếc chở như nhau thì được 732 tấn hàng. Hỏi 13 chiếc xe tải như thế thì chở được bao nhiêu tấn hàng ?
Bài 3 : Tính diện tích hình tam giác ABC. (1điểm)
Bài giải
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 6 điểm, mỗi câu khoanh đúng đạt 1 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
B
C
D
A
A
B
II. PHẦN TỰ LUẬN : 4 điểm
Bài 1: (2 điểm)HS làm đúng mỗi câu 0,5 điểm.
a. 63,13 + 18,9 = 82,03 (0,5 đ) b.72,9 – 15,26 = 57,64 (0,5 đ)
63,13 72,9
18,9 15,26
82,03 57,64
c. 25,4 x 3,5 = 88,90 (0,25 đ) d. 8,4 : 4 = 2,1 (0,5 đ)
25,4 8,4 4
3,5 04 2,1
1270 0
762
88,90
Bài 2 (1 đ) : HS có thể làm :
Một xe chở là :
732 : 24 = 30,5 (tấn hàng)
13 xe chở được :
30,5 x 13 = 396,5 (tấn hàng)
Đáp số : 396,5 tấn hàng
Bài 3 (1 đ) : HS có thể làm :
Diện tích hình tam giác là :
3 x 4 : 2 = 6 (cm2)
Đáp số : 6 cm2
* Lưu ý : HS có thể làm cách khác, hợp lý, đúng thì đạt điểm tối đa.
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KỲ I
Năm học 2011 - 2012
Họ tên :……………………………
Học sinh lớp:………………………
Số báo danh
Môn Tiếng Việt - LỚP 5
Thời gian làm bài : 90 phút
Giám thị
Số phách
Số thứ tự
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KỲ I
Năm học 2011 - 2012
Họ tên :……………………………
Học sinh lớp:………………………
Số báo danh
Môn Toán - LỚP 5
Thời gian làm bài : 60 phút
Giám thị
Số phách
Số thứ tự
Điểm
Giám khảo
Số phách
Số thứ tự
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng :
Câu 1: Số nào là kết quả của phép nhân 33,565 x 100 ?
A. 335,65 B. 3356,5 C. 33565 D. 0,33565
Câu 2: Có 15 học sinh nam và 60 học sinh nữ. Số học sinh nam bằng bao nhiêu phần trăm học sinh nữ?
A . 5% B. 15% C. 25% D. 35%
Câu 3: 503 kg bằng bao nhiêu tạ ?
A. 50,3 tạ B. 503 tạ C. 0,53 tạ D. 5,03 tạ
Câu 4: 2000 m2 bằng bao nhiêu hecta (ha) ?
A. 0,2 ha B. 0,02 ha C. 0,002 ha D. 20 ha
Câu 5: Số chia hết cho 3 và 5 là:
A. 12 345 B. 13 690 C. 55 550 D. 55 505
Câu 6: Một trăm hai mươi lăm triệu bốn trăm linh năm là số:
A. 125 405 B. 125 000 405 C. 10 025 405 D. 1254005
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a. 63,13 + 18,9
.............................
.............................
72,9 – 15,26
.............................
.............................
25,4 x 3,5
.............................
.............................
8,4 : 4
.............................
.............................
Bài 2 (3 điểm): Một đoàn xe vận tải có 24 chiếc chở như nhau thì được 732 tấn hàng. Hỏi 13 chiếc xe tải như thế thì chở được bao nhiêu tấn hàng ?
Bài 3 : Tính diện tích hình tam giác ABC. (1điểm)
Bài giải
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 6 điểm, mỗi câu khoanh đúng đạt 1 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
B
C
D
A
A
B
II. PHẦN TỰ LUẬN : 4 điểm
Bài 1: (2 điểm)HS làm đúng mỗi câu 0,5 điểm.
a. 63,13 + 18,9 = 82,03 (0,5 đ) b.72,9 – 15,26 = 57,64 (0,5 đ)
63,13 72,9
18,9 15,26
82,03 57,64
c. 25,4 x 3,5 = 88,90 (0,25 đ) d. 8,4 : 4 = 2,1 (0,5 đ)
25,4 8,4 4
3,5 04 2,1
1270 0
762
88,90
Bài 2 (1 đ) : HS có thể làm :
Một xe chở là :
732 : 24 = 30,5 (tấn hàng)
13 xe chở được :
30,5 x 13 = 396,5 (tấn hàng)
Đáp số : 396,5 tấn hàng
Bài 3 (1 đ) : HS có thể làm :
Diện tích hình tam giác là :
3 x 4 : 2 = 6 (cm2)
Đáp số : 6 cm2
* Lưu ý : HS có thể làm cách khác, hợp lý, đúng thì đạt điểm tối đa.
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KỲ I
Năm học 2011 - 2012
Họ tên :……………………………
Học sinh lớp:………………………
Số báo danh
Môn Tiếng Việt - LỚP 5
Thời gian làm bài : 90 phút
Giám thị
Số phách
Số thứ tự
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất